Thứ Năm, 25 tháng 9, 2014

"NẾU TÔI CHẾT, HÃY THAY TÔI GỬI CHO NGƯỜI ẤY TIN NHẮN CHÀO BUỔI SÁNG MỖI NGÀY"

Câu chuyện tình cảm động :Nếu tôi chết


Yêu xa, Lâm và Hằng thường quan tâm nhau bằng những tin nhắn, những cuộc điện thoại. Sáng nào, khi thức dậy, Hằng cũng đều nhận được tin nhắn chào buổi sáng từ Lâm. Cô cảm thấy hạnh phúc vì điều đó.
Ngày thường, chỉ một tin nhắn chào buổi sáng là họ kết thúc cuộc trò chuyện vì cả hai đều rất bận rộn trong công việc. Mãi đến tối họ mới có thời gian nhắn tin trò chuyện cùng nhau. Hôm nay là Chủ Nhật - là ngày nghỉ cuối tuần, Hằng muốn quan tâm Lâm nhiều hơn. Sau khi nhận được tin nhắn chào buổi sáng của Lâm, Hằng lập tức "reply" lại ngay:
"Cảm ơn tình yêu của em. Hôm nay là ngày nghỉ, sao anh dậy sớm vậy?"
5 phút. 10 phút. Không có hồi âm.
Hằng bắt đầu sốt ruột. Cô nhắn tiếp một tin:
"Anh đang làm gì vậy?"
Vẫn không có hồi âm.
Hằng đoán hôm nay Lâm dậy sớm như mọi ngày chắc là có việc gì đó cần phải làm. Vì vậy, cô sẽ không làm phiền Lâm nữa.
...
Tối. Đúng vào cái giờ mà hai đứa thường nhắn tin cho nhau. Hằng chủ động nhắn tin cho Lâm trước:
"Anh ăn cơm chưa? Hôm nay ngày nghỉ mà lại đi đâu, làm gì? Báo cáo xem nào!"
5 phút. 10 phút. Chẳng có hồi âm.
Có lẽ Lâm vẫn chưa xong công việc của mình nên chưa thể hồi âm được. Hằng tin là thế nên cô nhắn tiếp một tin:
"Khi nào xong việc thì nhắn lại cho em nhé!"
Hằng lôi bộ tranh thêu ra làm để giết thời gian trong lúc chờ đợi tin nhắn của Lâm. Cô đã thêu gần xong bức tranh "Rừng tình yêu" rồi mà vẫn chưa thấy tin nhắn hồi âm của Lâm. Cái tên "Rừng tình yêu" là do chính cô đặt cho bức tranh trước sự phản đối...không mấy kịch liệt của Lâm. Lúc Hằng thêu được hơn nửa thì Lâm thấy, anh bảo cái tên "Rừng tình yêu" không hợp với nó chút nào. Lẽ ra phải là "Rừng say" hay là "Rừng Chí Phèo", vì mấy cái cây cứ ngoằn ngoèo, nghiêng ngả như bị say. Thật là...quá đáng!
Giờ này cũng đã khuya rồi. Có lẽ Hằng nên đi ngủ vì thức cũng chẳng giải quyết được gì. Tội nghiệp Lâm, được ngày Chủ Nhật mà vẫn chẳng được nghỉ ngơi.
...
Sáng hôm sau, như thường ngày, Hằng lại nhận được tin nhắn chào buổi sáng của Lâm. Hằng định bụng đến tối sẽ hỏi xem hôm qua Lâm đi đâu, làm gì mà không trả lời tin nhắn của cô.
Tuy nhiên Hằng lại hụt hẫng chờ đợi mà không có câu trả lời. Giống như hôm qua.
Chuyện này vẫn tiếp diễn vào mấy ngày tiếp theo. Tại sao vậy nhỉ? Buổi sáng vẫn nhắn tin chào buổi sáng, đến tối lại không thèm nhắn tin với mình nữa. Gọi thì không nghe máy. Cứ như kiểu làm cho có lệ vậy.
Hằng nhớ Lâm.
Cô nhấc điện thoại lên, bấm số "Anh yêu" và cố gắng gọi cho Lâm.
Một cuộc. Hai cuộc. Ba cuộc. Chẳng ai nghe máy...
Cuộc thứ tư. Một giọng nữ "Alô" ở đầu dây bên kia. Hằng lặng người buông máy xuống mặc cho bên kia vẫn "Alô".
Được lắm! Anh được lắm! Đã vậy tôi "đếch" thèm quan tâm anh nữa.
Hằng khóc...
...
Sáng hôm sau, Hằng vẫn được nhận được tin nhắn chào buổi sáng của Lâm. Cứ như là không có chuyện gì vậy. Hay Lâm muốn trêu tức cô? Cô coi đó như là một sự xúc phạm. Đồ đáng ghét! Đồ khốn nạn!
Cứ như vậy suốt một tuần liền.
Hôm nay, Hằng chợt nhớ đến Phong - bạn cùng nhóm với Lâm. Cũng có một thời gian Hằng và Phong hay nhắn tin trò chuyện với nhau. Nhưng Lâm lại không thích điều đó mặc dù nội dung cuộc trò chuyện của hai người chỉ đơn giản là Phong muốn Hằng tư vấn giúp cách để chinh phục trái tim một người phụ nữ. Lâm không cho phép, chính xác là "cấm" Hằng không được nhắn tin cho Phong nữa. Lâm bảo như vậy là cách tốt nhất để giữ được tình bạn giữa anh và Phong.
Hằng nghĩ, Lâm đã không tôn trọng mình thì việc gì mình phải tôn trọng anh ta. Tối đến, sau khi đi làm về, cơm nước xong, Hằng vớ lấy cái điện thoại, gửi cho Phong một tin nhắn hỏi thăm:
"Anh khỏe không?"
Chỉ chưa đầy 2 phút sau, Hằng đã nhận được hồi âm:
"Anh khỏe. À, ngày mai em có về không?"
"Không ạ. Chủ Nhật nghỉ có một ngày thôi, về sao được ạ?"
"Em không xin nghỉ được à?"
Hằng đã dần hiểu được ý của Phong. Đang giận Lâm. Đây đúng là cơ hội để Hằng trả thù anh ta. Nhưng cô vẫn giả vờ không hiểu ý:
"Xin nghỉ để làm gì ạ?"
"Ngày mai là giỗ tuần đầu thằng Lâm."
Phong đang nói cái quái gì thế này? Hằng chợt nghĩ, Phong là người khá vui tính và rất hay đùa. Có thể nói Phong là "linh hồn" của nhóm bạn chơi cùng với Lâm. Ở đâu có Phong, ở đó sôi nổi hẳn lên. Nhưng đùa kiểu này thì...hơi quá.
"Anh đừng đùa với em. Mà anh đừng nhắc đến anh Lâm nữa."
"Em vẫn chưa biết à? Thằng Lâm nó mất rồi. Anh nghĩ em nên về thắp cho nó nén hương. Anh tưởng em biết rồi nên không thông báo cho em."
Nước mắt Hằng trực tuôn ra. Cô vẫn không muốn tin.
"Anh nói dối. Sáng nay anh ấy vẫn nhắn tin chào buổi sáng cho em mà."
"Em không nhớ cách đây hơn một tháng, nó đăng 'status' trên 'Facebook' là: 'Nếu tôi chết, hãy thay tôi gửi cho người ấy tin nhắn chào buổi sáng mỗi ngày' à?"
Cách đây gần 1 tháng, Hằng và Lâm đã cùng hứa với nhau sẽ không dùng "Facebook" nữa vì nó ảnh hưởng đến công việc và quá...nhảm nhí. Tất nhiên là Hằng vẫn nhớ dòng "status" mà Lâm đã chia sẻ hôm trước. Nhớ chứ...
Hằng buông điện thoại xuống. Cô khóc...khóc thành tiếng.
...
Cách đây một tuần.
2h đêm. Diệu Linh được một người bạn của Lâm báo cho tin xấu, cô tức tốc phóng xe đến nhà xác bệnh viện. Anh trai cô nằm đấy, trên người bê bết máu.
Diệu Linh khóc, nhưng không khóc thành tiếng. Cô vẫn nhớ lời của anh trai dặn lúc trước: "Lớn rồi. Không khóc nhè nữa". Cô nhẹ nhàng vuốt tóc Lâm.
Trong nước mắt, Diệu Linh vẫn biết điều cần phải làm lúc này là gọi điện thông báo cho bố mẹ biết. Nhưng vì quá vội nên cô đã để quên điện thoại ở phòng trọ.
Chiếc điện của Lâm được một ai đó đặt lên ngực anh. Diệu Linh nhấc điện thoại của Lâm lên để gọi về cho gia đình. Tay cô run run. Có lẽ cô đang cố giữ bình tĩnh. Mắt cô nhòa đi chẳng thể nhìn rõ màn hình điện thoại. Cô đưa tay gạt nước mắt. Điện thoại của Lâm có một tin nhắn chưa đọc của một người tên "Cún Yêu". Lẽ ra Diệu Linh đã thoát phần tin nhắn ra để gọi ngay cho bố mẹ, nhưng trong đầu cô lại cứ văng vẳng dòng "status" mà Lâm đã chia sẻ trên "Facebook" hôm trước:
"Nếu tôi chết, hay thay tôi gửi cho người ấy tin nhắn chào buổi sáng mỗi ngày."
Cô "reply" lại tin nhắn ấy:
"Chúc Cún Yêu ngày mới tốt lành..."
=========================
______Hết______
Tác giả: Đường Kim Hùng.

Mời bạn xem phim hoạt hình 3D hay mang tên: Phim hoạt hình 3D hài hước nhất thế giới Chúc bạn xem phim hoạt hình vui vẻ

Mời bạn xem phim hoạt hình 3D hay mang tên: Cầu thang kính Chúc bạn xem phim hoạt hình vui vẻ

Thứ Tư, 24 tháng 9, 2014

Tán gái là một nghệ thuật, vì vậy người đi cua gái phải giống như một người nghệ sỹ thì “đánh đến đâu sẽ thắng đến đó” và sẽ thành công như ý muốn. Đối với các cao thủ tán gái thì họ có rất nhiều cách cua gái hay và có sự sáng tạo. Tuy nhiên đối với các bạn còn chưa có kinh nghiệm tán gái thì những bí kíp tán gái dưới đây sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn!

Những cách tán gái hiệu quả nhất!

Trước khi bạn xác định đi tán gái, bạn cần tham khảo và rèn luyện những kỹ năng khi nói chuyện với con gái. Nếu bạn không biết cách nói chuyện với con gái thì sẽ gặp rất nhiều khó khăn thậm chí làm cho cuộc nói chuyện giữa hai người trở nên nhàm chán và sẽ không "ghi được điểm nào" trước người ấy. Vì vậy để giúp bạn tán gái hiệu quả, chuyên mục Nghệ thuật tán gái của Blog Đỗ Bảo Nam sẽ tư vấn bạn cách nói chuyện với con gái, bạn chỉ cần lưu ý một số điểm sau:

  • - Khi nói chuyện với bạn gái cần tránh nói kiểu “phỏng vấn”
  • - Khi nói chuyện với con gái bạn cần biết dẫn dắt câu chuyện
  • - Nói chuyện với bạn gái bằng ánh mắt
  • - Khi nói chuyện với bạn gái bạn cần chú ý cư xử tế nhị với mọi người xung quanh
  • - Khi giao tiếp với bạn gái nên xen lẫn các tình huống hài hước
  • - Khi nói chuyện với bạn gái bạn nên tránh các vấn đề “nhạy cảm”
  • - Khi nói chuyện với bạn gái bạn nên tránh đừng cố gây ấn tượng
  • - Khi giao tiếp với con gái bạn cũng nên tránh những câu hỏi khó
  • - Khi nói chuyện với con gái bạn đừng ngại “thời gian chết”
Bạn có thể tham khảo chi tiết các kỹ năng nói chuyện với con gái tại: http://dobaonam.blogspot.com/2014/10/cach-noi-chuyen-voi-con-gai.html

Hướng dẫn cách nói chuyện với con gái

Để tán gái hiệu quả bạn cần phải có sự chuẩn bị

Đây là những yếu tố quan trọng trong quá trình tán gái được các thành viên chia sẻ trên cộng đồng mạng cũng như trên các mạng xã hội. Nhiều bạn nghĩ rằng phải có nhiều tiền, có nghề nghiệp ổn định hoặc có xe xịn, dế xịn thì mới tự tin khi tán gái được. Tuy nhiên nhiều khi không phải thế, không phải cô gái nào cũng mê những anh chàng giàu có hoặc nghề nghiệp ổn định...Chỉ cần bạn có chút ít kinh nghiệm tán gái và có những kỹ năng cơ bản thì việc tán đổ các cô nàng mình thích sẽ nằm trong tầm tay.

Chuẩn bị tinh thần: Tự tin khi tán gái


Sự tự tin là một hành trang không thể thiếu khi đi tán gái, bởi đơn giản nó cho thấy bạn là một người giỏi giang, biết mình có thể làm được những gì. Chỉ có một người thông minh, biết được khả năng của mình, đánh giá được khả năng bản thân và có mục tiêu rõ ràng trong tương lai cùng những kế hoạch để thực hiện nó thì mới có thể tự tin.

Khi bạn tự tin, từng hành động của bạn sẽ trở nên đường hoàng, phong độ, và nó vô cùng đẹp trong mắt bạn gái. Một chàng trai khúm núm, khép nép, lúc nào cũng tự ti sẽ không bao giờ thu hút được người đối diện bởi đơn giản anh ta là một người không có bản lĩnh, và đương nhiên, những người như vậy không thể làm được gì. Phụ nữ không bao giờ muốn gắn bó với những anh chàng kém bản lĩnh.

Bạn cũng đừng nghĩ rằng mình phải có nhiều tiền thì mới có thể tự tin, chỉ cần sự thông minh và khả năng của bản thân, bạn có thể tự tin vào năng lực của mình, khi đó từ bản thân bạn vẫn toát ra sự tự tin và đủ sức chinh phục các cô gái.

Cần phải có sự hài hước khi tán gái


Đây là điều không thể thiếu khi bạn đi tán gái, các cô gái luôn dễ bị chinh phục bởi một người đàn ông biết nói chuyện và biết cách làm nàng cười. Vì vậy điều này vừa giúp cho cuộc gặp gỡ giữa hai bạn trở nên ý nghĩa hơn và giúp bạn có thể tán đổ nàng nhanh hơn...

Khi tán gái bạn cũng cần lịch sự, galang


Đây là điều không thể thiếu, nó làm nên hình ảnh cho một người đàn ông. Với phụ nữ, sự lịch sự, văn minh, galang, biết chiều chuộng luôn khiến nàng bị thu hút. Vì vậy, hãy rèn cho mình những phép lịch sự tối thiểu để có thể chiều lòng nàng. Đôi khi, phái nữ bị cuốn hút bởi một hành động rất nhỏ như mở cửa, khẽ nâng váy cho nàng, vì vậy, bạn hãy thật lịch sự và galang để mang lại niềm vui và sự hạnh phúc cho nàng.

Khi tán gái bạn cần phải "sạch sẽ"


Đây là một trong những yếu tố tối thiểu hỗ trợ bạn tán gái. Trên thực tế có nhiều chàng trai khi độc thân thường không chú ý nhiều đến vệ sinh cá nhân và dẫn đến có mùi cơ thể, hôi hám. Vì vậy khi đến gần các chị em sẽ "ám mùi" đến các chị em nên bạn luôn bị các nàng "giữ khoảng cách". Đặc biệt với các bạn hay hút thuốc, các bạn phải đánh răng và tắm rửa sạch sẽ vì khi hút thuốc các bạn có một mùi hôi rất khó chịu.

Biết cương nhu đúng lúc


Đừng nghĩ rằng ra sức chiều chuộng, nâng niu nàng thì sẽ thành công. Tất nhiên, chiều chuộng luôn là điều mà mọi phụ nữ mong được đàn ông làm cho, tuy nhiên, một nam giới lúc nào cũng làm theo mọi điều mong muốn của phụ nữ, chiều chuộng nàng bằng mọi giá không phải là tốt. Có thể cô ấy sẽ coi thường bạn khi thấy bạn quá mê đắm nàng như vậy. Đôi khi, một cái quát nhẹ, một lời góp ý hay những lời nói khuyênXem.

Biết khi nào lùi, khi nào tiến


'Hành trang' không thể thiếu khi đi tán gái là bạn phải biết lúc nào lùi lúc nào tiến. Nếu như bạn thấy nàng đã gần 'đổ' mình, khi đó hãy lảng nàng ra một chút, để cho cô ấy có thời gian để nhớ nhung và nghĩ đến bạn. Ban đầu, bạn có thể tán nàng thật nhiệt tình, nhưng khi thấy có dấu hiệu bằng lòng thì hãy sử dụng một chút 'chiến thuật' xa cách với nàng. Khi đó, chắc chắn nàng sẽ ngạc nhiên vì sao bạn lại bỗng dửng dưng với cô ấy, và chỉ cần một vài lời nói nhẹ nhàng, khéo léo là bạn đã có thể cưa đổ nàng dù trước đó cô ấy có kiêu với bạn thế nào.

Mời bạn xem phim hoạt hình 3D hay mang tên: Phim hoạt hình 3D cực hay và hài hước Chúc bạn xem phim hoạt hình vui vẻ

Thứ Ba, 23 tháng 9, 2014


Mời bạn xem phim hoạt hình 3D hay mang tên: Bộ sưu tập 5 phim hoạt hình Việt Nam Chúc bạn xem phim hoạt hình vui vẻ

Thứ Hai, 22 tháng 9, 2014

Trước khi làm một công việc lớn nào đó, người dân thường xem ngày tốt xấu với hy vọng có thể đem lại may mắn cho gia đình và thuận lợi hơn trong công việc làm ăn... Ví dụ như xem ngày đẹp cưới hỏi, xem ngày tốt chuyển nhà, xem ngày làm nhà, lên nhà mới, hoặc động thổ, mai táng... Hiểu được tâm lý chung của người Việt, các chuyên gia phong thủy của chúng tôi đã liên tục cập nhật các thông tin về ngày tốt xấu trong tất cả các tháng trong năm.

Trong tháng 10 năm 2014 có khá nhiều ngày đẹp, ngày hoàng đạo. Trong số các ngày tốt tháng 10 đó, có ngày 7/10/2014 (tức ngày 14/9/2014 âm lịch), ngày 19/10/2014 (tức ngày 26/9/2014), ngày 31/10/2014 (tức ngày 8/9/2014) được các chuyên gia phong thủy đánh giá là ngày vô cùng tốt. Ngoài ra, còn có rất nhiều ngày đẹp khác các bạn có thể lựa chọn để làm các việc trọng đại của mình. Các bạn có thể tham khảo trong bảng dưới đây:

Bảng ngày tốt xấu trong tháng 10 năm 2014


Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2014
Để xem thông tin chi tiết của các ngày trong tháng 10 năm 2014, các bạn có thể tham khảo nội dung dưới đây. Blog Đỗ Bảo Nam đã tổng hợp tất cả các thông tin về những ngày đẹp trong tháng, những ngày xấu, các giờ đẹp trong ngày, hướng xuất hành trong ngày, các sao tốt xấu trong ngày, những việc nên làm và không nên làm trong ngày...

Thông tin ngày tốt xấu trong tháng 10 năm 2014:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 1/10/2014
Thứ 4, 01/10/2014
Ngày âm lịch: 08/09/2014(AL) - ngày: Ất tỵ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Nhân chuyên, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*
Các sao xấu trong ngày: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 2/10/2014

Thứ 5, 02/10/2014
Ngày âm lịch: 09/09/2014(AL) - ngày: Bính ngọ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu tý, Canh tý
Tốt đối với việc:  Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 3/10/2014
Thứ 6, 03/10/2014
Ngày âm lịch: 10/09/2014(AL) - ngày: Đinh mùi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (0) - Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: U vi tinh, Đại hồng sa
Các sao xấu trong ngày: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ sửu, Tân sửu
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 4/10/2014

Thứ 7, 04/10/2014
Ngày âm lịch: 11/09/2014(AL) - ngày: Mậu thân, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (0) - Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã*, Phúc hậu
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Hoả tinh, Thiên tặc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh dần, Giáp dần
Tốt đối với việc:  Tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 5/10/2014
Chủ nhật, 05/10/2014
Ngày âm lịch: 12/09/2014(AL) - ngày: Kỷ dậu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Địa tài, Kim đường*
Các sao xấu trong ngày: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Thiên lại, Trùng tang*, Trùng phục, Nguyệt kiến chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mão, Ất mão
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 6/10/2014
Thứ 2, 06/10/2014
Ngày âm lịch: 13/09/2014(AL) - ngày: Canh tuất, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Sát cống, Thiên quý*, Thiên mã, Nguyệt ân*, Mãn đức tinh
Các sao xấu trong ngày: Xích khẩu, Tam nương*, Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 7/10/2014

Thứ 3, 07/10/2014
Ngày âm lịch: 14/09/2014(AL) - ngày: Tân hợi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Vĩ   Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (6) - Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*
Các sao xấu trong ngày: Đại không vong, Nguyệt kỵ*, Kiếp sát*, Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thúXây dựngLàm nhà, sửa nhàAn táng, mai tángXuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 8/10/2014
Thứ 4, 08/10/2014
Ngày âm lịch: 15/09/2014(AL) - ngày: Nhâm tý, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên Thuỵ, Thiên phú, Nguyệt không, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu trong ngày: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc: Khai trương, an táng, mai táng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 9/10/2014
Thứ 5, 09/10/2014
Ngày âm lịch: 16/09/2014(AL) - ngày: Quý sửu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Phúc sinh, Hoạt điệu
Các sao xấu trong ngày: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 10/10/2014
Thứ 6, 10/10/2014
Ngày âm lịch: 17/09/2014(AL) - ngày: Giáp dần, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Nhân chuyên, Thiên quan, Tam hợp*   
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 11/10/2014
Thứ 7, 11/10/2014
Ngày âm lịch: 18/09/2014(AL) - ngày: Ất mão, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thánh tâm, Lục hợp*, Mẫu thương   
Các sao xấu trong ngày: Tiểu không vong, Tam nương*, Hoang vu, Nguyệt hoạ, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 12/10/2014
Chủ nhật, 12/10/2014
Ngày âm lịch: 19/09/2014(AL) - ngày: Bính thìn, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long*   
Các sao xấu trong ngày: Xích khẩu, Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 13/10/2014
Thứ 2, 13/10/2014
Ngày âm lịch: 20/09/2014(AL) - ngày: Đinh tỵ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (0) - Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*   
Các sao xấu trong ngày: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*
Tốt đối với việc: 
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 14/10/2014
Thứ 3, 14/10/2014
Ngày âm lịch: 21/09/2014(AL) - ngày: Mậu ngọ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (0) - Bình thường

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Ngũ hợp, Thiên hỷ, Thiên xá*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa   
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tý
Tốt đối với việc:  Hôn thú, giá thú, tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 15/10/2014
Thứ 4, 15/10/2014
Ngày âm lịch: 22/09/2014(AL) - ngày: Kỷ mùi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (-2) - Quá xấu

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Ngũ hợp, Thiên hỷ, Thiên xá*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa   
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Bính tý
Tốt đối với việc:  Hôn thú, giá thú, tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 16/10/2014
Thứ 5, 16/10/2014
Ngày âm lịch: 23/09/2014(AL) - ngày: Canh thân, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt
 
Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Trực tinh, Thiên quý*, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt ân*, Dịch mã*, Phúc hậu   
Các sao xấu trong ngày: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Thiên tặc, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần
Tốt đối với việc Tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 17/10/2014
Thứ 6, 17/10/2014
Ngày âm lịch: 24/09/2014(AL) - ngày: Tân dậu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt 

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Ngũ hợp, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, Địa tài, Kim đường*   
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (trực), Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 18/10/2014
Thứ 7, 18/10/2014
Ngày âm lịch: 25/09/2014(AL) - ngày: Nhâm tuất, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (-1) - Xấu 

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên mã, Nguyệt không, Mãn đức tinh   
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Xích khẩu, Dương công kỵ*, Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 19/10/2014
Chủ nhật, 19/10/2014
Ngày âm lịch: 26/09/2014(AL) - ngày: Quý hợi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (5) - Vô cùng tốt 

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Ngũ hợp, Nhân chuyên, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*   
Các sao xấu trong ngày: Hoả tinh, Tiểu không vong, Kiếp sát*, Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thúXây dựngLàm nhà, sửa nhàAn táng, mai tángXuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 20/10/2014
Thứ 2, 20/10/2014
Ngày âm lịch: 27/09/2014(AL) - ngày: Giáp tý, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (-2) - Quá xấu
 
Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật-thời đức   
Các sao xấu trong ngày: Tam nương*, Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỹ, Quả tú, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 21/10/2014
Thứ 3, 21/10/2014
28/09/2014(AL) - ngày: Ất sửu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (-1) - Xấu 

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Sát cống, Phúc sinh, Hoạt điệu   
Các sao xấu trong ngày: Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Huyền vũ
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 22/10/2014

Thứ 4, 22/10/2014
Ngày âm lịch: 29/09/2014(AL) - ngày: Bính dần, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (1) - Tốt 

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Trực tinh, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên quan, Tam hợp*   
Các sao xấu trong ngày: Đại hao*, Thụ tử*, Nguyệt yếm đại hoạ, Cửu không, Lôi công, Âm thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 23/10/2014

Thứ 5, 23/10/2014
Ngày âm lịch: 30/09/2014(AL) - ngày: Đinh mão, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (-1) - Xấu
  
Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thánh tâm, Lục hợp*, Mẫu thương   
Các sao xấu trong ngày: Đại không vong, Nguyệt tận*, Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hoạ, Câu trận
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 24/10/2014
Thứ 6, 24/10/2014
Ngày âm lịch: 01/09/2014(AL) - ngày: Mậu thìn, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (0) - Bình thường
  
Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên xá*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long*   
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Thổ cấm
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 25/10/2014
Thứ 7, 25/10/2014
Ngày âm lịch: 02/09/2014(AL) - ngày: Kỷ tỵ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (0) - Bình thường 

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Nhân chuyên, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường*   
Các sao xấu trong ngày: Ly Sào, Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang*, Trùng phục
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh hợi, Tân hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Khai trương, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 26/10/2014
Chủ nhật, 26/10/2014
Ngày âm lịch: 03/09/2014(AL) - ngày: Canh ngọ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (1) - Tốt 

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt trong ngày: Thiên hỷ, Thiên quý*, Nguyệt ân*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa   
Các sao xấu trong ngày: Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 27/10/2014
Thứ 2, 27/10/2014
Ngày âm lịch: 04/09/2014(AL) - ngày: Tân mùi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt
   
Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, U vi tinh, Đại hồng sa   
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (năm), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 28/10/2014

Thứ 3, 28/10/2014
Ngày âm lịch: 05/09/2014(AL) - ngày: Nhâm thân, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (1) - Tốt
  
Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt trong ngày: Thiên ân, Thiên xá*, Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt không, Dịch mã*, Phúc hậu   
Các sao xấu trong ngày: Hoả tinh, Nguyệt kỵ*, Thiên tặc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Bính dần, Canh dần, Bính thân
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 29/10/2014

Thứ 4, 29/10/2014
Ngày âm lịch: 06/09/2014(AL) - ngày: Quý dậu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (0) - Bình thường 

Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)
Các sao tốt trong ngày: Địa tài, Kim đường*   
Các sao xấu trong ngày: Đại không vong, Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 30/10/2014
Thứ 5, 30/10/2014
Ngày âm lịch: 07/09/2014(AL) - ngày: Giáp tuất, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-1) - Xấu
 
Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Sát cống, Thiên mã, Mãn đức tinh   
Các sao xấu trong ngày: Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Âm thác, Dương thác, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, động thổ, xuất hành, di chuyển, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG NGÀY 31/10/2014
Thứ 6, 31/10/2014
Ngày âm lịch: 08/09/2014(AL) - ngày: Ất hợi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (5) - Vô cùng tốt
  
Xem hướng xuất hành trong ngày:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt trong ngày: Trực tinh, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường*   
Các sao xấu trong ngày: Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoang vu
Tuổi bị xung khắc trong ngày: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, uất hành, di chuyển

Categories

Popular Posts

Blogger Templates